thấu triệt

Học thuật
Thân thiện
thấu triệt

Một học sinh thấu triệt bài toán khó sau khi nghe giáo viên giảng giải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thông suốt, hiểu biết một cách sâu sắc toàn diện: Chỉ trạng thái hiểu một vấn đề, một sự việc đến tận cùng, không còn chỗ nào mơ hồ hoặc chưa .
    • Thấu đáo, triệt để: Chỉ sự hiểu biết thấu suốt từ gốc rễ đến ngọn ngành, bao quát mọi khía cạnh.
  2. Động từ:

    • Hiểu một cách thấu đáo sâu sắc: Hành động đạt đến sự nhận thức hoàn toàn, trọn vẹn về một đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sự phân tích của anh ấy rất thấu triệt, khiến mọi người đều tâm phục.
    • Muốn giải quyết vấn đề, trước hết phải cái nhìn thấu triệt về .
  • Động từ:

    • Người lãnh đạo cần thấu triệt tình hình thực tế trước khi ra quyết định.
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy đã thấu triệt được bản chất của hiện tượng này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thấu triệt tư tưởng": Hiểu một cách sâu sắc đầy đủ về một hệ thống tư tưởng, lý luận.

    • Cán bộ phải thấu triệt tư tưởng chỉ đạo của Đảng.
  • "Thấu triệt nguyên lý": Nắm vững hiểu đến tận cùng các nguyên lý cơ bản.

    • Nhà khoa học ấy đã thấu triệt các nguyên lý của vật lượng tử.
Biến thể từ gần giống
  • Thấu đáo (tính từ): Hiểu biết hoặc xem xét một cách cẩn thận, kỹ lưỡng đầy đủ các mặt.

    • Lời khuyên của ấy rất thấu đáo.
  • Triệt để (tính từ): Làm đến nơi đến chốn, không bỏ sót hoặc nửa vời.

    • Chúng ta cần một cuộc cải cách triệt để.
Từ đồng nghĩa
  • Thông suốt: Hiểu liền mạch, không vướng mắc.
  • Thấu hiểu: Hiểu một cách sâu sắc cảm thông.
  • Nắm vững: Nắm chắc, hiểu có thể vận dụng được.
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: Hiểu biết hời hợt, không sâu sắc.
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, không xác định.
  • Phiến diện: Chỉ hiểu một phía, một khía cạnh, không toàn diện.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Hiểu thấu triệt": (Cụm động từ) Hiểu một cách trọn vẹn sâu sắc.

    • Phải đọc đi đọc lại nhiều lần mới có thể hiểu thấu triệt tác phẩm này.
  • "Thấu triệt lẽ đời": Hiểu biết thấu đáo về các quy luật, đạo trong cuộc sống.

    • Ông cụ sống trải nghiệm nên thấu triệt lẽ đời.
thấu triệt

Một học sinh thấu triệt bài toán khó sau khi nghe giáo viên giảng giải.

  1. Thông suốt khắp cả.